Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
诸葛亮
Gia Cát Lượng (181–234), nhà quân sự và thừa tướng nước Thục Hán thời Tam Quốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gia Cát Lượng (181–234), nhà quân sự và thừa tướng nước Thục Hán thời Tam Quốc
- 。
Gia Cát Lượng là một nhà quân sự nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Gia Cát Lượng (nhân vật chính trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, được khắc họa là bậc hiền tài và thiên tài quân sự)
- 。
Gia Cát Lượng là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
- 參名danh từ
Gia Cát Lượng; (bóng) người mưu trí; quân sư tài ba
解字
GIẢI TỰGia Cát Lượng (181–234), nhà quân sự và thừa tướng nước Thục Hán thời Tam Quốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gia Cát Lượng (181–234), nhà quân sự và thừa tướng nước Thục Hán thời Tam Quốc
- 。
Gia Cát Lượng là một nhà quân sự nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Gia Cát Lượng (nhân vật chính trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, được khắc họa là bậc hiền tài và thiên tài quân sự)
- 。
Gia Cát Lượng là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
- 參名danh từ
Gia Cát Lượng; (bóng) người mưu trí; quân sư tài ba
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]