请示

请示
qǐngshì
thỉnh thị

xin chỉ thị; thỉnh thị (cấp trên)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#27004
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xin chỉ thị; thỉnh thị (cấp trên)

    • Tôi cần xin chỉ thị của lãnh đạo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.