请教

请教
qǐngjiào
thỉnh giáo

xin chỉ giáo; thỉnh giáo

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#10426
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin chỉ giáo; thỉnh giáo

    向别人请求指导或帮助xiàng biérén qǐngqiú zhǐdǎo huò bāngzhù

    • Tôi có một câu hỏi muốn thỉnh giáo bạn.

  2. động từ

    xin hỏi ý kiến; cầu giáo

    向别人询问问题或请求指导xiàng biérén xúnwèn wèntí huò qǐngqiú zhǐdǎo

    • Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.