请愿

请愿
qǐngyuàn
thỉnh nguyện

thỉnh nguyện; kiến nghị; đơn thỉnh cầu

1 nghĩa#32402
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thỉnh nguyện; kiến nghị; đơn thỉnh cầu

    • Họ thỉnh nguyện lên chính phủ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.