Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
说风凉话
nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)
NGHĨA
- 壹动động từ
nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)
- 。
Anh ấy thích nói lời châm chọc.
- 貳动động từ
nói lời mát mẻ; nói những lời châm biếm lạnh lùng
- 。
Anh ấy luôn thích nói những lời mỉa mai.
- 參动động từ
nói mỉa mai; nói châm chọc; buông lời mát mẻ
- 。
Anh ấy luôn thích nói lời châm biếm.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)
NGHĨA
- 壹动động từ
nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)
- 。
Anh ấy thích nói lời châm chọc.
- 貳动động từ
nói lời mát mẻ; nói những lời châm biếm lạnh lùng
- 。
Anh ấy luôn thích nói những lời mỉa mai.
- 參动động từ
nói mỉa mai; nói châm chọc; buông lời mát mẻ
- 。
Anh ấy luôn thích nói lời châm biếm.
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]