说风凉话

说风凉话
shuōfēngliánghuà
thuyết phong lương thoại

nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói mỉa mai; nói lời lạnh lùng (khi người khác gặp khó khăn)

    • Anh ấy thích nói lời châm chọc.

  2. động từ

    nói lời mát mẻ; nói những lời châm biếm lạnh lùng

    • Anh ấy luôn thích nói những lời mỉa mai.

  3. động từ

    nói mỉa mai; nói châm chọc; buông lời mát mẻ

    • Anh ấy luôn thích nói lời châm biếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.