Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说话不当话
说话不当话
thuyết thoại bất đáng thoại
nói không giữ lời; nói mà không coi lời nói là thật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói không giữ lời; nói mà không coi lời nói là thật
- 。
Anh ấy không giữ lời.
- 貳动động từ
nói mà không giữ lời; nói không đáng tin
- 。
Bạn không giữ lời hứa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
说话不当话
Phồn thể說話不當話
thuyết thoại bất đáng thoại
nói không giữ lời; nói mà không coi lời nói là thật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói không giữ lời; nói mà không coi lời nói là thật
- 。
Anh ấy không giữ lời.
- 貳动động từ
nói mà không giữ lời; nói không đáng tin
- 。
Bạn không giữ lời hứa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]