Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
说时迟,那时快
vừa dứt lời thì việc đã xảy ra (nhanh đến không kịp trở tay) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa dứt lời thì việc đã xảy ra (nhanh đến không kịp trở tay) [thành ngữ]
- ,,。
Nói thì chậm, nhưng anh ấy đã chạy đi rồi.
- 貳副trạng từ
câu nói chưa dứt thì sự việc đã xảy ra (dùng khi miêu tả hành động diễn ra cực nhanh) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
vừa dứt lời thì việc đã xảy ra (nhanh đến không kịp trở tay) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa dứt lời thì việc đã xảy ra (nhanh đến không kịp trở tay) [thành ngữ]
- ,,。
Nói thì chậm, nhưng anh ấy đã chạy đi rồi.
- 貳副trạng từ
câu nói chưa dứt thì sự việc đã xảy ra (dùng khi miêu tả hành động diễn ra cực nhanh) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]