说时迟,那时快

说时迟,那时快
shuōshíchí,shíkuài

vừa dứt lời thì việc đã xảy ra (nhanh đến không kịp trở tay) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vừa dứt lời thì việc đã xảy ra (nhanh đến không kịp trở tay) [thành ngữ]

    • Nói thì chậm, nhưng anh ấy đã chạy đi rồi.

  2. trạng từ

    câu nói chưa dứt thì sự việc đã xảy ra (dùng khi miêu tả hành động diễn ra cực nhanh) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.