Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说得过去
说得过去
thuyết đắc quá khứ
chấp nhận được; tạm được; cũng được
4 nghĩa#47674
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chấp nhận được; tạm được; cũng được
- 。
Kết quả này có thể chấp nhận được.
- 貳形tính từ
tạm được; chấp nhận được
- 。
Tiếng Trung của anh ấy tạm được.
- 參形tính từ
chấp nhận được; tạm ổn; có thể chấp nhận
- 。
Lý do này có thể chấp nhận được.
- 肆形tính từ
tạm được; có thể chấp nhận được; nghe cũng có lý
- 。
Kế hoạch này có thể chấp nhận được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ说得过去
Phồn thể說得過去
thuyết đắc quá khứ
chấp nhận được; tạm được; cũng được
4 nghĩa#47674
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chấp nhận được; tạm được; cũng được
- 。
Kết quả này có thể chấp nhận được.
- 貳形tính từ
tạm được; chấp nhận được
- 。
Tiếng Trung của anh ấy tạm được.
- 參形tính từ
chấp nhận được; tạm ổn; có thể chấp nhận
- 。
Lý do này có thể chấp nhận được.
- 肆形tính từ
tạm được; có thể chấp nhận được; nghe cũng có lý
- 。
Kế hoạch này có thể chấp nhận được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]