Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说到底
说到底
thuyết đáo để
xét cho cùng; nói cho cùng; suy cho cùng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16385
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xét cho cùng; nói cho cùng; suy cho cùng
- ,。
Nói cho cùng, anh ấy vẫn là một đứa trẻ.
- 貳副trạng từ
xét đến cùng; nói cho cùng; cuối cùng mà nói
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
说到底
Phồn thể說到底
thuyết đáo để
xét cho cùng; nói cho cùng; suy cho cùng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16385
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xét cho cùng; nói cho cùng; suy cho cùng
- ,。
Nói cho cùng, anh ấy vẫn là một đứa trẻ.
- 貳副trạng từ
xét đến cùng; nói cho cùng; cuối cùng mà nói
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]