Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
/
诲淫诲盗
诲淫诲盗
hối dâm hối đạo
xúi giục dâm ô và trộm cướp [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xúi giục dâm ô và trộm cướp [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này cổ súy tình dục và bạo lực.
- 貳动động từ
xúi giục dâm ô và trộm cắp [thành ngữ]
- 。
Loại sách này kích động dâm ô và trộm cắp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ诲淫诲盗
Phồn thể誨淫誨盜
hối dâm hối đạo
xúi giục dâm ô và trộm cướp [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xúi giục dâm ô và trộm cướp [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này cổ súy tình dục và bạo lực.
- 貳动động từ
xúi giục dâm ô và trộm cắp [thành ngữ]
- 。
Loại sách này kích động dâm ô và trộm cắp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]