诱拐

诱拐
yòuguǎi
dụ quải

dụ dỗ bắt cóc; bắt cóc; lừa bắt

1 nghĩa#25710
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dụ dỗ bắt cóc; bắt cóc; lừa bắt

    • Anh ta đã bắt cóc một đứa trẻ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.