误事

误事
shì
ngộ sự

làm hỏng việc; gây trở ngại; lỡ việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm hỏng việc; gây trở ngại; lỡ việc

    • Bạn đừng làm hỏng việc.

  2. động từ

    làm hỏng việc; lỡ việc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.