计谋

计谋
móu
kế mưu

mưu kế; mưu lược

1 nghĩa#24872
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu kế; mưu lược

    • Đây là một kế sách hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.