话锋一转

话锋一转
huàfēngzhuǎn
thoại phong nhất chuyển

đột ngột chuyển hướng câu chuyện; bẻ lái câu chuyện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đột ngột chuyển hướng câu chuyện; bẻ lái câu chuyện [thành ngữ]

    • Anh ấy đổi giọng, hỏi về công việc của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.