话虽如此

话虽如此
huàsuī
thoại tuy như thử

dù vậy; dù sao thì vậy; tuy nói như thế nhưng...

1 nghĩa#31873
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    dù vậy; dù sao thì vậy; tuy nói như thế nhưng...

    • Dù nói vậy, tôi vẫn muốn đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.