诛暴讨逆

诛暴讨逆
zhūbàotǎo
tru bạo thảo nghịch

trừng trị kẻ bạo ngược, thảo phạt quân phản loạn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừng trị kẻ bạo ngược, thảo phạt quân phản loạn [thành ngữ]

    • Tru bạo thảo nghịch là hành động chính nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.