Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
/
诛暴讨逆
诛暴讨逆
tru bạo thảo nghịch
trừng trị kẻ bạo ngược, thảo phạt quân phản loạn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng trị kẻ bạo ngược, thảo phạt quân phản loạn [thành ngữ]
- 。
Tru bạo thảo nghịch là hành động chính nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ诛暴讨逆
Phồn thể誅暴討逆
tru bạo thảo nghịch
trừng trị kẻ bạo ngược, thảo phạt quân phản loạn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trừng trị kẻ bạo ngược, thảo phạt quân phản loạn [thành ngữ]
- 。
Tru bạo thảo nghịch là hành động chính nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]