Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
真心
真心
chân tâm
Câu đố đèn lồng mùa xuân (trò chơi đoán câu đố trong Tết Nguyên Tiêu)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2964
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Câu đố đèn lồng mùa xuân (trò chơi đoán câu đố trong Tết Nguyên Tiêu)
中完全诚实的心意wánquán chéngshí de xīnyì
- 。
Tôi thật lòng mong bạn hạnh phúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
真心
Phồn thể真
chân tâm
Câu đố đèn lồng mùa xuân (trò chơi đoán câu đố trong Tết Nguyên Tiêu)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2964
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Câu đố đèn lồng mùa xuân (trò chơi đoán câu đố trong Tết Nguyên Tiêu)
中完全诚实的心意wánquán chéngshí de xīnyì
- 。
Tôi thật lòng mong bạn hạnh phúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch