诚心正意

诚心正意
chéngxīnzhèng
thành tâm chính ý

thành tâm thành ý; chân thành, thật lòng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thành tâm thành ý; chân thành, thật lòng [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy thành tâm thành ý xin lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.