诚心所愿

诚心所愿
chéngxīnsuǒyuàn
thành tâm sở nguyện

tâm thành sở nguyện; như lòng mong muốn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tâm thành sở nguyện; như lòng mong muốn [thành ngữ]

    • Thành tâm sở nguyện, cuối cùng anh ấy đã thành công.

  2. danh từ

    điều tâm thành sở nguyện; amen (lời cầu nguyện chân thành)

    • Đây là điều tôi thành tâm mong muốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.