- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
phòng thử nghiệm; phòng thí nghiệm
phòng thử nghiệm; phòng thí nghiệm
Trong phòng thí nghiệm có rất nhiều thiết bị.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
phòng thử nghiệm; phòng thí nghiệm
phòng thử nghiệm; phòng thí nghiệm
Trong phòng thí nghiệm có rất nhiều thiết bị.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.