- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
phòng thử đồ
phòng thử đồ
Phòng thử đồ ở đâu?
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
phòng thử đồ
phòng thử đồ
Phòng thử đồ ở đâu?
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.