- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
nhóm người tham gia thử nghiệm lâm sàng thuốc
nhóm người tham gia thử nghiệm lâm sàng thuốc
Những người thử thuốc đã đóng góp vào việc nghiên cứu và phát triển thuốc mới.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
nhóm người tham gia thử nghiệm lâm sàng thuốc
nhóm người tham gia thử nghiệm lâm sàng thuốc
Những người thử thuốc đã đóng góp vào việc nghiên cứu và phát triển thuốc mới.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.