试用

试用
shìyòng
thí dụng

dùng thử; thử nghiệm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22985
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng thử; thử nghiệm

    • Tôi muốn dùng thử phần mềm này một chút.

  2. động từ

    thực tập; tập sự

    • Anh ấy đang trong thời gian thử việc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.