苦衷

苦衷
zhōng
khổ trung

nỗi khổ tâm; nỗi niềm khó nói

3 nghĩa#23135
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nỗi khổ tâm; nỗi niềm khó nói

    • Anh ấy có nỗi khổ tâm riêng.

  2. danh từ

    nỗi khổ tâm; nỗi khó xử (khó nói ra)

    • Anh ấy có nỗi khổ tâm của anh ấy.

  3. danh từ

    nỗi khổ tâm; khó khăn khó nói ra

    • Anh ấy có những khó khăn của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.