识别码

识别码
shíbié
thức biệt mã

mã định danh; mã nhận dạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mã định danh; mã nhận dạng

    • Mỗi sản phẩm đều có một mã định danh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.