证券经营

证券经营
zhèngquànjīngyíng
chứng khoán kinh doanh

kinh doanh chứng khoán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh doanh chứng khoán

    • Anh ấy làm về kinh doanh chứng khoán.

  2. danh từ

    kinh doanh chứng khoán; môi giới chứng khoán

    • Anh ấy làm nghề môi giới chứng khoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.