Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
证券代销
证券代销
chứng khoán đại tiêu
phân phối chứng khoán uỷ thác; bán chứng khoán theo uỷ quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân phối chứng khoán uỷ thác; bán chứng khoán theo uỷ quyền
- 。
Đại lý chứng khoán là một phần của dịch vụ tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
证券代销
Phồn thể證券代銷
chứng khoán đại tiêu
phân phối chứng khoán uỷ thác; bán chứng khoán theo uỷ quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân phối chứng khoán uỷ thác; bán chứng khoán theo uỷ quyền
- 。
Đại lý chứng khoán là một phần của dịch vụ tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]