证件照

证件照
zhèngjiànzhào
chứng kiện chiếu

ảnh chứng minh; ảnh thẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh chứng minh; ảnh thẻ

    • Xin hãy cho tôi một tấm ảnh thẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.