Tới nội dung chính

访谈

访谈
fǎngtán
phỏng đàm

phỏng vấn; trò chuyện (dạng phỏng vấn)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16744
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phỏng vấn; trò chuyện (dạng phỏng vấn)

    • 。

      Chúng tôi đi phỏng vấn một chuyên gia.

  2. 貳动động từ

    gặp; tiếp kiến; nhìn thấy

    • 。

      Chúng tôi đã phỏng vấn nhà văn này.

访
fǎng
phỏng
BỘ THỦ⾔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu