设计规范

设计规范
shèguīfàn
thiết kế quy phạm

tiêu chuẩn thiết kế; quy chuẩn thiết kế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu chuẩn thiết kế; quy chuẩn thiết kế

    • Đây là quy tắc thiết kế của chúng tôi.

  2. danh từ

    tiêu chuẩn thiết kế; quy chuẩn thiết kế

    • Quy phạm thiết kế này rất nghiêm ngặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.