cháo
trào
bộ khẩu · 15 nét

chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ

    • Anh ấy chế giễu tôi.

  2. động từ

    chế giễu; nhạo báng

    • Anh ấy chế nhạo tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.