dụ
bộ khẩu · 12 nét

ví; so sánh; dụ ý

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ví; so sánh; dụ ý

    • Anh ấy ví việc này như một giấc mơ.

  2. danh từ

    so sánh; ví von; ẩn dụ

    • Ví dụ này rất dễ hiểu.

  3. danh từ

    so sánh; ẩn dụ; dụ

    • Ví dụ này rất hình tượng.

  4. danh từ

    ẩn dụ; so sánh; (văn) thí dụ

    • Ẩn dụ này rất dễ hiểu.

  5. danh từ

    ẩn dụ; so sánh; thí dụ

    • Câu chuyện này là một câu chuyện ngụ ngôn.

  6. danh từ

    họ Dụ; họ Dụ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.