喻
喻
dụ
⼝bộ khẩu · 12 nétví; so sánh; dụ ý
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ví; so sánh; dụ ý
- 。
Anh ấy ví việc này như một giấc mơ.
- 貳名danh từ
so sánh; ví von; ẩn dụ
- 。
Ví dụ này rất dễ hiểu.
- 參名danh từ
so sánh; ẩn dụ; dụ
- 。
Ví dụ này rất hình tượng.
- 肆名danh từ
ẩn dụ; so sánh; (văn) thí dụ
- 。
Ẩn dụ này rất dễ hiểu.
- 伍名danh từ
ẩn dụ; so sánh; thí dụ
- 。
Câu chuyện này là một câu chuyện ngụ ngôn.
- 陸名danh từ
họ Dụ; họ Dụ
Đang tải…
喻
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ví; so sánh; dụ ý
- 。
Anh ấy ví việc này như một giấc mơ.
- 貳名danh từ
so sánh; ví von; ẩn dụ
- 。
Ví dụ này rất dễ hiểu.
- 參名danh từ
so sánh; ẩn dụ; dụ
- 。
Ví dụ này rất hình tượng.
- 肆名danh từ
ẩn dụ; so sánh; (văn) thí dụ
- 。
Ẩn dụ này rất dễ hiểu.
- 伍名danh từ
ẩn dụ; so sánh; thí dụ
- 。
Câu chuyện này là một câu chuyện ngụ ngôn.
- 陸名danh từ
họ Dụ; họ Dụ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối