bộ ngôn · 4 nét

chế giễu; chế nhạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chế giễu; chế nhạo

    • Đừng chế giễu người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.