许下愿心

许下愿心
xiàyuànxīn
hứa hạ nguyện tâm

khấn nguyện; cầu nguyện (với thần linh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khấn nguyện; cầu nguyện (với thần linh)

    • Anh ấy đã cầu nguyện, hy vọng gia đình bình an.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.