Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
/
许下愿心
许下愿心
hứa hạ nguyện tâm
khấn nguyện; cầu nguyện (với thần linh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khấn nguyện; cầu nguyện (với thần linh)
- ,。
Anh ấy đã cầu nguyện, hy vọng gia đình bình an.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
许下愿心
Phồn thể許下願心
hứa hạ nguyện tâm
khấn nguyện; cầu nguyện (với thần linh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khấn nguyện; cầu nguyện (với thần linh)
- ,。
Anh ấy đã cầu nguyện, hy vọng gia đình bình an.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]