记恨

记恨
hèn
ký hận

ghi thù; ôm hận; để bụng

1 nghĩa#49833
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghi thù; ôm hận; để bụng

    • Anh ấy luôn ghi hận người khác.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.