记忆化

记忆化
huà
ký ức hoá

ghi nhớ đệm (memoization trong lập trình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghi nhớ đệm (memoization trong lập trình)

    • Ghi nhớ là một kỹ thuật tối ưu hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.