记忆体

记忆体
ký ức thể

bộ nhớ (máy tính) (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ nhớ (máy tính) (Đài Loan)

    • Bộ nhớ máy tính rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.