议会制

议会制
huìzhì
nghị hội chế

chế độ nghị viện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ nghị viện

    • Chế độ nghị viện là một loại hình dân chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.