议事

议事
shì
nghị sự

bàn việc; nghị sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bàn việc; nghị sự

    • Chúng ta hãy đến bàn công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.