训导职务

训导职务
xùndǎozhí
huấn đạo chức vụ

chức vụ giảng đạo (trong Kitô giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chức vụ giảng đạo (trong Kitô giáo)

    • Anh ấy đảm nhiệm chức vụ huấn đạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.