Tới nội dung chính

诫

诫
jiè
giới
⾔bộ ngôn · 9 nét

cấm; răn bảo; khuyên răn

2 nghĩa#48699
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cấm; răn bảo; khuyên răn

    • 。

      Xin bạn đừng cấm rượu.

  2. 貳名danh từ

    điều răn; giới luật; khuyên răn

    • 。

      Mười Điều Răn là luật đạo đức của Cơ đốc giáo.

诫
jiè
giới
BỘ THỦ⾔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu