让位

让位
ràngwèi
nhượng vị

nhường ngôi; thoái vị; nhượng vị

2 nghĩa#40886
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhường ngôi; thoái vị; nhượng vị

    • Anh ấy quyết định nhường vị trí cho người trẻ.

  2. động từ

    mặc kệ; để mặc; tùy ý

    • Xin hãy nhường chỗ cho người già.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.