讨厌鬼

讨厌鬼
tǎoyànguǐ
thảo yếm quỷ

kẻ đáng ghét; người ghét của trời

2 nghĩa#14056
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ đáng ghét; người ghét của trời

    令人不喜欢的人lìng rén bù xǐhuān de rén

    • Anh ta đúng là một kẻ đáng ghét.

  2. danh từ

    kẻ đáng ghét; đồ chán ngắt; (khẩu) đồ quỷ tha ma bắt

    令人不喜欢、厌烦的人lìng rén bù xǐhuān、yànfán de rén

    • Anh ta đúng là một tên đáng ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.