讨便宜

讨便宜
tǎopiányi
thảo tiện nghi

chiếm lợi; kiếm lợi rẻ; tìm cách hưởng lợi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm lợi; kiếm lợi rẻ; tìm cách hưởng lợi

    • Cô ấy luôn thích mặc cả.

  2. động từ

    tìm lợi; chiếm lợi thế; khôn lỏi

    • Anh ấy luôn thích kiếm lợi.

  3. động từ

    chiếm lợi của người khác; trục lợi

    • Anh ấy luôn thích lợi dụng người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.