Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
/
讨便宜
讨便宜
thảo tiện nghi
chiếm lợi; kiếm lợi rẻ; tìm cách hưởng lợi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm lợi; kiếm lợi rẻ; tìm cách hưởng lợi
- 。
Cô ấy luôn thích mặc cả.
- 貳动động từ
tìm lợi; chiếm lợi thế; khôn lỏi
- 。
Anh ấy luôn thích kiếm lợi.
- 參动động từ
chiếm lợi của người khác; trục lợi
- 。
Anh ấy luôn thích lợi dụng người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
讨便宜
Phồn thể討便宜
thảo tiện nghi
chiếm lợi; kiếm lợi rẻ; tìm cách hưởng lợi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm lợi; kiếm lợi rẻ; tìm cách hưởng lợi
- 。
Cô ấy luôn thích mặc cả.
- 貳动động từ
tìm lợi; chiếm lợi thế; khôn lỏi
- 。
Anh ấy luôn thích kiếm lợi.
- 參动động từ
chiếm lợi của người khác; trục lợi
- 。
Anh ấy luôn thích lợi dụng người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]