认死扣儿

认死扣儿
rènkòur
nhận tử khấu nhi

cố chấp; bướng bỉnh; khăng khăng không chịu thay đổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cố chấp; bướng bỉnh; khăng khăng không chịu thay đổi

    • Anh ấy là một người rất cố chấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.