认命

认命
rènmìng
nhận mệnh

chấp nhận số phận; cam chịu

2 nghĩa#28666
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chấp nhận số phận; cam chịu

    • Anh ấy đã chấp nhận số phận, không còn chống cự nữa.

  2. động từ

    chấp nhận số phận; cam chịu

    • Anh ấy đã chấp nhận số phận.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.