订购者

订购者
dìnggòuzhě
đính cấu giả

người đặt mua; người đăng ký mua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đặt mua; người đăng ký mua

    • Chúng tôi có rất nhiều người đăng ký.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.