订亲

订亲
dìngqīn
đính thân

đính hôn; hỏi vợ/hỏi chồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đính hôn; hỏi vợ/hỏi chồng(kế thừa)

    • Họ đã đính hôn rồi.

  2. động từ

    đính hôn; hứa hôn(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.