计算摄影

计算摄影
suànshèyǐng
kế toán nhiếp ảnh

nhiếp ảnh tính toán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiếp ảnh tính toán

    • Nhiếp ảnh tính toán là một lĩnh vực của xử lý ảnh kỹ thuật số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.