Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
计程车
计程车
kế trình xa
xe taxi; xe tắc xi (Đài Loan)
1 nghĩa#6426
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe taxi; xe tắc xi (Đài Loan)
中在城市里载客人并按路程收费的汽车zài chéngshì lǐ zàikè rén bìng àn lùchéng shōuféi de qìchē
- 。
Tôi đi taxi đến sân bay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
计程车
Phồn thể計程車
kế trình xa
xe taxi; xe tắc xi (Đài Loan)
1 nghĩa#6426
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe taxi; xe tắc xi (Đài Loan)
中在城市里载客人并按路程收费的汽车zài chéngshì lǐ zàikè rén bìng àn lùchéng shōuféi de qìchē
- 。
Tôi đi taxi đến sân bay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]